Đăng nhập 192.168.0.1
192.168.0.1, là địa chỉ phổ biến thứ hai: D-Link, Tenda, TOTOLINK và một phần model TP-Link dùng địa chỉ này.
Tên đăng nhập / mật khẩu: admin / admin
Nội dung
Cách đăng nhập 192.168.0.1
- Kết nối điện thoại hoặc máy tính vào mạng của router (wifi hoặc dây mạng) và tắt dữ liệu di động.
- Gõ
http://192.168.0.1vào thanh địa chỉ của trình duyệt, không gõ vào ô tìm kiếm. - Nhập tên đăng nhập và mật khẩu (xem bảng bên dưới hoặc tem dán dưới đáy thiết bị).
- Vào được rồi thì bạn có thể đổi tên wifi, mật khẩu wifi và các thiết lập khác.
Mật khẩu mặc định của 192.168.0.1
Đây là thông tin xuất xưởng. Nếu mật khẩu đã bị đổi thì các thông tin này không dùng được và bạn phải reset thiết bị.
| Thiết bị | Địa chỉ | Tên đăng nhập | Mật khẩu |
|---|---|---|---|
| TP-Link Archer, TL-WR (2018 and newer) | tplinkwifi.net | — | You create it on first login |
| TP-Link TL-WR / TL-WA (older models) | 192.168.0.1 or 192.168.1.1 | admin | admin |
| D-Link DIR series | 192.168.0.1 | admin | Để trống |
| D-Link EAGLE PRO AI / newer DIR-X | dlinkrouter.local | admin | In trên tem thiết bị |
| Tenda N300, AC, AX series | tendawifi.com | — | Mặc định không có mật khẩu |
| Tenda Older N-series | 192.168.0.1 | admin | admin |
| ZTE MF 4G pocket routers | 192.168.0.1 | admin | admin |
| ARRIS / Surfboard Gateways with Wi-Fi (TG / SBG) | 192.168.0.1 | admin | password |
| ARRIS / Surfboard Business gateways (DG1660A, SMCD3G) | 192.168.0.1 | cusadmin | password (SMCD3G: highspeed) |
| TOTOLINK N / A / X series | 192.168.0.1 | admin | admin |
| COMFAST CF-WR627AX | 192.168.0.1 | — | Bạn tự đặt khi cài đặt |
| Hitron CGNV5 (izzi México gateway) | 192.168.0.1 | cusadmin | password |
| Hitron CHITA 3.1 (izzi México gateway) | 192.168.0.1 | cusadmin | password |
| Hitron CVE30360 (izzi México gateway) | 192.168.0.1 | admin | admin |
| Technicolor CGA4233 (izzi México gateway) | 192.168.0.1 | user | In trên tem thiết bị |
| Ruckus R550 (Unleashed mode) | unleashed.ruckuswireless.com or 192.168.0.1 | — | Bạn tự đặt khi cài đặt |
| Kaon (Kaonmedia) CG3000 (izzi México gateway) | 192.168.0.1 | user | In trên tem thiết bị |
| Sagemcom FAST3890 (izzi México gateway) | 192.168.0.1 | admin | In trên tem thiết bị |
| Ubee DVW324 (izzi México gateway) | 192.168.0.1 | user | user |
| ACT-supplied router | 192.168.0.1 or 192.168.1.1 | admin | In trên tem thiết bị |
| Verizon Fios – 5G Home Internet Gateway | 192.168.0.1 | — | In trên tem thiết bị |
| StormFiber Wi-Fi router (Tenda / TP-Link) | 192.168.0.1 or 192.168.1.1 | admin | admin or printed on the label |
| Zong 4G MBB (ZTE MF series) | 192.168.0.1 | admin | admin |
| Smart Bro Pocket WiFi (ZTE) | 192.168.0.1 | admin | admin |
| Hathway Wi-Fi router | 192.168.0.1 or 192.168.1.1 | admin | admin or printed on the label |
| Excitel-supplied router | 192.168.1.1 or 192.168.0.1 | admin | In trên tem thiết bị |
| Cox Panoramic Wifi gateway | 192.168.0.1 | admin | password (older) or printed on the label |
| Sky Broadband Hub | 192.168.0.1 | admin | In trên tem thiết bị |
| Virgin Media – Hub 3 | 192.168.0.1 | — | In trên tem thiết bị |
| Virgin Media – Hub 4 | 192.168.0.1 | — | In trên tem thiết bị |
| Virgin Media – Hub 5 | 192.168.0.1 | — | In trên tem thiết bị |
| Vodafone Station | 192.168.0.1 | admin | In trên tem thiết bị |
| CenturyLink / Quantum Fiber – Greenwave C4000 (C4000LG/XG) | 192.168.0.1 | admin | In trên tem thiết bị |
| Rogers Ignite — Hitron CODA modem (CODA-4582/4680) | 192.168.0.1 | Cusadmin | password |
| Telstra Smart Modem Gen 2 (and Gen 1.1) | mymodem or 192.168.0.1 | admin | Telstra |
| Telstra Smart Modem Gen 3 | mymodem or 192.168.0.1 | admin | In trên tem thiết bị |
| Optus Ultra WiFi Modem (Gen 2) | 192.168.0.1 | — | In trên tem thiết bị |
| Claro (Brasil) – CBN CH8568 | 192.168.0.1 | — | In trên tem thiết bị |
| Claro (Brasil) – HUMAX HGJ310 | 192.168.0.1 | — | In trên tem thiết bị |
| Claro (Brasil) – Sagemcom F@st 3895 | 192.168.0.1 | — | In trên tem thiết bị |
| Claro (Brasil) – ZTE MF253LV | 192.168.0.1 | — | In trên tem thiết bị |
| SaskTel – Green Packet Gateway (fusion Internet) | 192.168.0.1 | admin | admin |
| au Hikari (KDDI) – BL1000HW Home Gateway | 192.168.0.1 | — | In trên tem thiết bị |
| au Hikari (KDDI) – BL900HW Home Gateway | 192.168.0.1 | adm | Bạn tự đặt khi cài đặt |
| Brightspeed – C4000 (Axon/Zyxel) | 192.168.0.1 | admin | In trên tem thiết bị |
| NOW Broadband Hub | 192.168.0.1 | admin | nowtv |
| Three – 5G Hub (ZTE MC801A) | 192.168.0.1 | — | In trên tem thiết bị |
| CGNV5 (izzi México gateway) | 192.168.0.1 | cusadmin | password |
| CHITA 3.1 (izzi México gateway) | 192.168.0.1 | cusadmin | password |
| CVE30360 (izzi México gateway) | 192.168.0.1 | admin | admin |
| CG3000 (izzi México gateway) | 192.168.0.1 | user | In trên tem thiết bị |
| FAST3890 (izzi México gateway) | 192.168.0.1 | admin | In trên tem thiết bị |
Thiết bị dùng 192.168.0.1
- D-Link
- Tenda
- TP-Link
- TOTOLINK
- ZTE
- ARRIS / Surfboard
- Netgear
- COMFAST
- Hitron
- Technicolor
- Ruckus
- Kaon (Kaonmedia)
- Sagemcom
- Ubee
- ACT Fibernet
- Hathway
- Excitel
- StormFiber
- Zong 4G
- Smart Bro
- Cox
- Verizon Fios
- Sky Broadband
- Virgin Media
- Vodafone
- CenturyLink / Quantum Fiber
- Rogers
- Telstra
- Optus
- Claro (Brasil)
- SaskTel
- au Hikari (KDDI)
- Brightspeed
- NOW Broadband
- Three
- izzi
Những cách gõ sai 192.168.0.1
Địa chỉ IP chỉ gồm chữ số và dấu chấm. Những cách gõ sau sẽ không mở được:
l92.l68.0.l192.168.0.l192.168.o.1192 168 0 1192,168,0,1
Đổi tên và mật khẩu wifi
- Đăng nhập trang quản trị tại 192.168.0.1.
- Mở mục Wireless / WLAN / Wi-Fi.
- Đổi SSID nếu muốn đổi tên mạng.
- Chọn bảo mật WPA2 hoặc WPA3 rồi nhập mật khẩu mới (ít nhất 12 ký tự).
- Lưu lại và kết nối lại các thiết bị bằng mật khẩu mới.
Hướng dẫn đầy đủ: cách đổi mật khẩu wifi.
Nếu 192.168.0.1 không mở được
- Phải đang kết nối vào mạng của router. Dùng 4G/5G thì địa chỉ này không bao giờ mở.
- Gõ vào thanh địa chỉ:
http://192.168.0.1, không gõ vào ô tìm kiếm. - Chỉ dùng chữ số và dấu chấm. Gõ chữ “l” thay cho số 1 sẽ không chạy.
- Router của bạn có thể dùng địa chỉ khác; hãy xem default gateway.
- Tắt VPN, proxy hoặc DNS riêng và dùng
http://. - Nếu mật khẩu bị từ chối, hãy reset modem wifi.
Thông tin mạng của 192.168.0.1
192.168.0.1 là địa chỉ IP nội bộ, chỉ mở được từ trong mạng của chính bạn.
| Loại địa chỉ | Nội bộ (không truy cập được từ internet) |
|---|---|
| Dải IP nội bộ | 192.168.0.0/16 (Class C private) |
| Mạng | 192.168.0.0/24 |
| Subnet mask | 255.255.255.0 |
| Dải địa chỉ dùng được | 192.168.0.1 – 192.168.0.254 (254) |
| Broadcast | 192.168.0.255 |
Xem địa chỉ IP router của bạn
Nếu địa chỉ này không mở được thì router của bạn dùng địa chỉ khác. Thiết bị của bạn đã biết nó: đó là default gateway.
- Windows: Win + R →
cmd→ipconfig. Xem dòng “Default Gateway”. - Android: Cài đặt → Wi-Fi → chạm vào mạng đang kết nối → Gateway.
- iPhone / iPad: Cài đặt → Wi-Fi → ⓘ cạnh tên mạng → Router.
- Mac: System Settings → Network → Wi-Fi → Details → TCP/IP → Router.
- Tem máy: hầu hết modem đều in địa chỉ đăng nhập trên tem dán dưới đáy.
Bài liên quan
- Đăng nhập 192.168.1.1
- Đổi mật khẩu wifi
- Xem địa chỉ IP router
- Reset modem wifi
- 192.168.100.1
- 192.168.1.254
- 192.168.8.1
- 192.168.3.1
- 192.168.31.1
- 192.168.50.1
Câu hỏi thường gặp
Tên đăng nhập và mật khẩu của 192.168.0.1 là gì?
Phổ biến nhất là admin / admin. Thiết bị đời mới có mật khẩu riêng in trên tem.
Vì sao 192.168.0.1 không mở được?
Bạn phải đang kết nối vào mạng đó và gõ http://192.168.0.1 vào thanh địa chỉ. Router của bạn cũng có thể dùng địa chỉ khác.
Có vào được 192.168.0.1 từ bên ngoài không?
Không. Địa chỉ nội bộ chỉ mở được từ thiết bị trong cùng mạng.